khoáng đại

khoáng đại

Vùng đất phía Tây thật khoáng đại và hoang vu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đất rộng, đất hoang: "khoáng đại" chỉ vùng đất rộng lớn, không được canh tác, bỏ hoang.
    • Vùng đất trống trải: dùng để mô tả những khu vực đất đai không người ở hoặc không được sử dụng.
  2. Tính từ:

    • Rộng rãi, bao la: dùng để mô tả không gian hoặc diện tích rất lớn, thoáng đãng.
    • Phóng khoáng, thoải mái: chỉ tính cách rộng lượng, không câu nệ, dễ dãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vùng khoáng đại này chưa được khai phá. (Vùng đất hoang rộng lớn này chưa được con người canh tác.)
    • Họ đi qua những khoáng đại mênh mông. (Họ đi qua những vùng đất trống trải rộng lớn.)
  • Tính từ:

    • Cảnh vậtđây thật khoáng đại, khiến lòng người thư thái. (Cảnh vật rộng rãi, bao la làm tâm hồn thoải mái.)
    • Tính tình anh ấy rất khoáng đại, không chấp nhặt chuyện nhỏ. (Anh ấy tính cách phóng khoáng, dễ dãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoáng đại chi khí": khí chất rộng rãi, hào sảng (thường dùng trong văn học cổ).

    • Người quân tử khoáng đại chi khí. (Người quân tử khí chất phóng khoáng, rộng lượng.)
  • "khoáng đại vô biên": rộng lớn không ranh giới.

    • Thảo nguyên khoáng đại vô biên. (Thảo nguyên rộng lớn vô tận.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoáng (tính từ): rộng rãi, thoáng đãng (thường dùng trong từ ghép như "khoáng đạt").

    • Căn phòng này rất khoáng. (Căn phòng này rất thoáng đãng.)
  • Đại (tính từ): lớn, to (chỉ kích thước hoặc tầm vóc).

    • Đại dương mênh mông. (Đại dương rộng lớn.)
  • Khoáng đạt (tính từ): rộng rãi, thông thoáng (về không gian hoặc tâm hồn).

    • Tâm hồn anh ấy khoáng đạt. (Tâm hồn anh ấy rộng mở, không hạn chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao la: rất rộng lớn, không giới hạn.
    • Biển cả bao la. (Biển cả rộng lớn vô tận.)
  • Thoáng đãng: không gian rộng, nhiều gió ánh sáng.
    • Cánh đồng thoáng đãng. (Cánh đồng rộng thoáng.)
  • Phóng khoáng: tính cách rộng lượng, không câu nệ.
    • Ông ấy người phóng khoáng. (Ông ấy người dễ dãi, rộng rãi.)
Thành ngữ liên quan
  • Khoáng đại như trời: rộng lớn, bao la như bầu trời (ẩn dụ cho lòng dạ rộng rãi).
    • Lòng dạ người ấy khoáng đại như trời. (Lòng dạ người ấy rất rộng lượng, bao dung.)